Danh sách dải địa chỉ IP theo quốc gia/khu vực

Danh sách dải địa chỉ IP theo quốc gia/khu vực

IP Số lượng Thị phần | ipshu.com 🇺🇸: 37.19% 🇨🇳: 10.50% 🇯🇵: 5.81% 🇩🇪: 3.97% 🇬🇧: 3.46% 🇺🇸: 37.19% 🇨🇳: 10.50% 🇯🇵: 5.81% 🇩🇪: 3.97% 🇬🇧: 3.46% 🇺🇸: 37.19% 🇺🇸 🇨🇳: 10.50% 🇨🇳 🇯🇵: 5.81% 🇯🇵 🇩🇪: 3.97% 🇩🇪 🇬🇧: 3.46% 🇬🇧
Trang này liệt kê thống kê địa chỉ IP trên toàn thế giới theo từng quốc gia/khu vực. Đối với mỗi quốc gia, trang hiển thị tổng số địa chỉ IP đã được cấp phát và thứ hạng của quốc gia đó trên toàn cầu dựa trên số lượng địa chỉ IP. Nhấp vào mã quốc gia để xem các dải địa chỉ IP chi tiết (khối IP), tỷ lệ địa chỉ IP toàn cầu của quốc gia đó và các thông tin liên quan khác. Dữ liệu được cập nhật lần cuối: 2026-03-10 05:51:02 UTC
Quốc Gia Tên Số IP Xếp hạng toàn cầu
AD - Andorra 67,287 176
AE - Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 5,631,788 55
AF - Afghanistan 223,123 138
AG - Antigua và Barbuda 42,322 187
AI - Anguilla 11,257 216
AL - anbani 372,139 125
AM - Armenia 616,601 106
AO - Angola 1,286,522 87
AQ - Châu Nam Cực 595 240
AR - Argentina 19,574,632 26
AS - American Samoa 7,786 221
AT - nước Áo 11,334,953 36
AU - Úc 53,015,577 12
AW - Aruba 122,433 160
AX - Aland Islands 32,686 194
AZ - Azerbaijan 771,111 99
BA - Bosnia and Herzegovina 821,530 98
BB - Barbados 130,566 156
BD - Bangladesh 1,991,801 71
BE - Belgium 15,178,227 32
BF - Burkina Faso 341,881 128
BG - Bulgaria 4,185,925 57
BH - Bahrain 1,473,496 82
BI - Burundi 39,221 189
BJ - Benin 152,775 149
BL - Saint Barthélemy 2,587 234
BM - Bermuda 141,168 155
BN - Bru-nây 220,534 140
BO - Bolivia (Nhà nước Đa Dân tộc Bolivia) 1,211,949 90
BQ - Caribe Hà Lan 25,184 204
BR - Brazil 89,591,616 7
BS - Bahamas 160,403 147
BT - Bhutan 50,107 183
BV - Bouvet Island 1,181 238
BW - Botswana 181,614 144
BY - Belarus 1,878,858 76
BZ - Belize 123,962 159
CA - Canada 72,697,667 9
CC - Cocos (Keeling) Islands 94 243
CD - Cộng hòa Dân chủ Congo 220,839 139
CF - Central African Republic 7,537 222
CG - Công-gô 147,105 152
CH - Switzerland 25,279,203 20
CI - Bờ Biển Ngà 1,787,842 78
CK - Cook Islands 9,721 218
CL - Chile 10,651,548 39
CM - Cameroon 603,541 108
CN - Trung Quốc 350,551,641 2
CO - Colombia 17,829,534 27
CR - Costa Rica 2,327,875 68

Trang

Ngôn ngữ