Danh sách địa chỉ IP: 225.2.26.* (225.2.26.0 - 225.2.26.254)
Đây là danh sách các địa chỉ IP có byte đầu tiên là 225, byte thứ hai là 2, byte thứ ba là 26 và byte thứ tư nằm trong khoảng 0 - 255. 225.2.26.* (225.2.26.0 - 225.2.26.255).
Danh sách địa chỉ IP này chứa 256 địa chỉ IP. Hãy lấy một trong các địa chỉ IP 225.2.26.1 làm ví dụ để mô tả các thuộc tính của IP này:
Nhưng đây chỉ là một ví dụ về một trong những địa chỉ IP. Điều đó không có nghĩa là tất cả các địa chỉ IP trong danh sách này đều có cùng thuộc tính. Nếu bạn cần biết các IP khác và thông tin địa chỉ IP chi tiết hơn, vui lòng nhấp vào liên kết tiêu đề.
Mô tả địa chỉ IP ở dạng nhị phân, thập phân và thập lục phân
Mô tả Lớp địa chỉ IP A / B / C / D / E và ID mạng, ID máy chủ
Nội dung:
1. Ví dụ về địa chỉ IP đầu tiên
Biểu tượng / Bảng Ý nghĩa Hình ảnh
225.2.26.1 là một địa chỉ IP dành riêng. Địa chỉ IP dành riêng sẽ không được sử dụng trên Internet, vì vậy khi bộ định tuyến được kết nối với mạng WAN xử lý địa chỉ IP dành riêng, nó chỉ loại bỏ gói và không định tuyến đến mạng WAN. Do đó, dữ liệu được tạo bởi địa chỉ IP dành riêng được cách ly bên trong mạng LAN. Thêm chi tiết : 225.2.26.1.
🔝 Lên đầu trang2. Danh sách địa chỉ IP lớp D
Trong hệ thống địa chỉ "phân lớp" lịch sử, một địa chỉ IP Lớp D là một phần của một dải đặc biệt được dành riêng cho một mục đích cụ thể. Một quy tắc kỹ thuật quan trọng đối với Lớp D là ở dạng nhị phân, bốn bit đầu tiên phải luôn là 1110. Cấu trúc này xác định dải Lớp D từ 224.0.0.0 đến 239.255.255.255. Không giống như các lớp khác, địa chỉ Lớp D không được chia thành các phần mạng và máy chủ. Thay vào đó, toàn bộ địa chỉ được sử dụng cho một mục đích duy nhất: đa hướng (multicasting). Đa hướng là một phương thức giao tiếp "một-đến-nhiều", trong đó một luồng dữ liệu duy nhất được gửi đến nhiều người nhận cùng một lúc. Nó thường được sử dụng cho các dịch vụ như phát trực tuyến video và hội nghị trực tuyến. Các địa chỉ này được quản lý bởi Tổ chức cấp phát số hiệu Internet (IANA) và không được gán cho các thiết bị riêng lẻ. Để tìm hiểu thêm về các khối mạng cụ thể trong lớp này, bạn có thể nhấp vào một mục trong danh sách sau.
- 225.2.26.0
- 225.2.26.1
- 225.2.26.2
- 225.2.26.3
- 225.2.26.4
- 225.2.26.5
- 225.2.26.6
- 225.2.26.7
- 225.2.26.8
- 225.2.26.9
- 225.2.26.10
- 225.2.26.11
- 225.2.26.12
- 225.2.26.13
- 225.2.26.14
- 225.2.26.15
- 225.2.26.16
- 225.2.26.17
- 225.2.26.18
- 225.2.26.19
- 225.2.26.20
- 225.2.26.21
- 225.2.26.22
- 225.2.26.23
- 225.2.26.24
- 225.2.26.25
- 225.2.26.26
- 225.2.26.27
- 225.2.26.28
- 225.2.26.29
- 225.2.26.30
- 225.2.26.31
- 225.2.26.32
- 225.2.26.33
- 225.2.26.34
- 225.2.26.35
- 225.2.26.36
- 225.2.26.37
- 225.2.26.38
- 225.2.26.39
- 225.2.26.40
- 225.2.26.41
- 225.2.26.42
- 225.2.26.43
- 225.2.26.44
- 225.2.26.45
- 225.2.26.46
- 225.2.26.47
- 225.2.26.48
- 225.2.26.49
- 225.2.26.50
- 225.2.26.51
- 225.2.26.52
- 225.2.26.53
- 225.2.26.54
- 225.2.26.55
- 225.2.26.56
- 225.2.26.57
- 225.2.26.58
- 225.2.26.59
- 225.2.26.60
- 225.2.26.61
- 225.2.26.62
- 225.2.26.63
- 225.2.26.64
- 225.2.26.65
- 225.2.26.66
- 225.2.26.67
- 225.2.26.68
- 225.2.26.69
- 225.2.26.70
- 225.2.26.71
- 225.2.26.72
- 225.2.26.73
- 225.2.26.74
- 225.2.26.75
- 225.2.26.76
- 225.2.26.77
- 225.2.26.78
- 225.2.26.79
- 225.2.26.80
- 225.2.26.81
- 225.2.26.82
- 225.2.26.83
- 225.2.26.84
- 225.2.26.85
- 225.2.26.86
- 225.2.26.87
- 225.2.26.88
- 225.2.26.89
- 225.2.26.90
- 225.2.26.91
- 225.2.26.92
- 225.2.26.93
- 225.2.26.94
- 225.2.26.95
- 225.2.26.96
- 225.2.26.97
- 225.2.26.98
- 225.2.26.99
- 225.2.26.100
- 225.2.26.101
- 225.2.26.102
- 225.2.26.103
- 225.2.26.104
- 225.2.26.105
- 225.2.26.106
- 225.2.26.107
- 225.2.26.108
- 225.2.26.109
- 225.2.26.110
- 225.2.26.111
- 225.2.26.112
- 225.2.26.113
- 225.2.26.114
- 225.2.26.115
- 225.2.26.116
- 225.2.26.117
- 225.2.26.118
- 225.2.26.119
- 225.2.26.120
- 225.2.26.121
- 225.2.26.122
- 225.2.26.123
- 225.2.26.124
- 225.2.26.125
- 225.2.26.126
- 225.2.26.127
- 225.2.26.128
- 225.2.26.129
- 225.2.26.130
- 225.2.26.131
- 225.2.26.132
- 225.2.26.133
- 225.2.26.134
- 225.2.26.135
- 225.2.26.136
- 225.2.26.137
- 225.2.26.138
- 225.2.26.139
- 225.2.26.140
- 225.2.26.141
- 225.2.26.142
- 225.2.26.143
- 225.2.26.144
- 225.2.26.145
- 225.2.26.146
- 225.2.26.147
- 225.2.26.148
- 225.2.26.149
- 225.2.26.150
- 225.2.26.151
- 225.2.26.152
- 225.2.26.153
- 225.2.26.154
- 225.2.26.155
- 225.2.26.156
- 225.2.26.157
- 225.2.26.158
- 225.2.26.159
- 225.2.26.160
- 225.2.26.161
- 225.2.26.162
- 225.2.26.163
- 225.2.26.164
- 225.2.26.165
- 225.2.26.166
- 225.2.26.167
- 225.2.26.168
- 225.2.26.169
- 225.2.26.170
- 225.2.26.171
- 225.2.26.172
- 225.2.26.173
- 225.2.26.174
- 225.2.26.175
- 225.2.26.176
- 225.2.26.177
- 225.2.26.178
- 225.2.26.179
- 225.2.26.180
- 225.2.26.181
- 225.2.26.182
- 225.2.26.183
- 225.2.26.184
- 225.2.26.185
- 225.2.26.186
- 225.2.26.187
- 225.2.26.188
- 225.2.26.189
- 225.2.26.190
- 225.2.26.191
- 225.2.26.192
- 225.2.26.193
- 225.2.26.194
- 225.2.26.195
- 225.2.26.196
- 225.2.26.197
- 225.2.26.198
- 225.2.26.199
- 225.2.26.200
- 225.2.26.201
- 225.2.26.202
- 225.2.26.203
- 225.2.26.204
- 225.2.26.205
- 225.2.26.206
- 225.2.26.207
- 225.2.26.208
- 225.2.26.209
- 225.2.26.210
- 225.2.26.211
- 225.2.26.212
- 225.2.26.213
- 225.2.26.214
- 225.2.26.215
- 225.2.26.216
- 225.2.26.217
- 225.2.26.218
- 225.2.26.219
- 225.2.26.220
- 225.2.26.221
- 225.2.26.222
- 225.2.26.223
- 225.2.26.224
- 225.2.26.225
- 225.2.26.226
- 225.2.26.227
- 225.2.26.228
- 225.2.26.229
- 225.2.26.230
- 225.2.26.231
- 225.2.26.232
- 225.2.26.233
- 225.2.26.234
- 225.2.26.235
- 225.2.26.236
- 225.2.26.237
- 225.2.26.238
- 225.2.26.239
- 225.2.26.240
- 225.2.26.241
- 225.2.26.242
- 225.2.26.243
- 225.2.26.244
- 225.2.26.245
- 225.2.26.246
- 225.2.26.247
- 225.2.26.248
- 225.2.26.249
- 225.2.26.250
- 225.2.26.251
- 225.2.26.252
- 225.2.26.253
- 225.2.26.254
- 225.2.26.255
3. Ví dụ về Địa chỉ IP Cuối cùng
Biểu tượng / Bảng Ý nghĩa Hình ảnh
225.2.26.255 là một địa chỉ IP dành riêng. Địa chỉ IP dành riêng sẽ không được sử dụng trên Internet, vì vậy khi bộ định tuyến được kết nối với mạng WAN xử lý địa chỉ IP dành riêng, nó chỉ loại bỏ gói và không định tuyến đến mạng WAN. Do đó, dữ liệu được tạo bởi địa chỉ IP dành riêng được cách ly bên trong mạng LAN. Thêm chi tiết : 225.2.26.255.
🔝 Lên đầu trang
IP